INFORMATION

/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ - Noun Definition: 1. thông tin, tin tức; 2. sự hiểu rõ; 3. đơn tố giác; 4. việc cáo giác, việc mật báo; 5. việc ...

Continue reading

INFORMANT

/ɪnˈfɔːmənt/ - Noun Definition: 1. người đưa đơn tố giác; 2. người cung cấp thông tin, người thông báo,người mật báo. A more ...

Continue reading

informally

/ɪnˈfɔːməli/ - Adverb Definition: không chính thức, không trang trọng A more thorough explanation: in a manner that is not ac...

Continue reading

INFORMALITY

/ˌɪnfɔːˈmæləti/ - Noun Definition: 1. tính cách không nghi thức, tính cách không chính thức, sự thân mật; 2. việc không theo đún...

Continue reading

informal warrant

/ɪnˈfɔːrməl ˈwɒrənt/ - Phrase Definition: lệnh ban hành không theo đúng thủ tục quy định. A more thorough explanation: An inf...

Continue reading

informal record

/ɪnˈfɔːrməl ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: những ghi chép không chính thức. A more thorough explanation: An informal record re...

Continue reading

informal diversion

/ɪnˈfɔːrməl dɪˈvɜːrʒən/ - Phrase Definition: việc loại bỏ không chính thức một hành vi hay một chủ thể ra khỏi thẩm quyền xét xử...

Continue reading