14 Th9 information privilege /ɪnfərˈmeɪʃən ˈprɪvəlɪdʒ/ - Phrase Definition: quyền không tiết lộ thông tin (tình báo). A more thorough explanation: Informa... Continue reading
14 Th9 information memorandum /ɪnfərˈmeɪʃən ˌmɛməˈrændəm/ - Phrase Definition: Thông tin chi tiết và quan trọng trong bối cảnh pháp lý. A more thorough exp... Continue reading
14 Th9 INFORMATION /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ - Noun Definition: 1. thông tin, tin tức; 2. sự hiểu rõ; 3. đơn tố giác; 4. việc cáo giác, việc mật báo; 5. việc ... Continue reading
14 Th9 INFORMANT /ɪnˈfɔːmənt/ - Noun Definition: 1. người đưa đơn tố giác; 2. người cung cấp thông tin, người thông báo,người mật báo. A more ... Continue reading
14 Th9 informally /ɪnˈfɔːməli/ - Adverb Definition: không chính thức, không trang trọng A more thorough explanation: in a manner that is not ac... Continue reading
14 Th9 informality of proceedings /ɪnˌfɔrməˈlɪti ʌv prəˈsidɪŋz/ - Phrase Definition: sự giản đơn của trình tự tố tụng, tính chất không hình thức của việc xét xử, ... Continue reading
14 Th9 INFORMALITY /ˌɪnfɔːˈmæləti/ - Noun Definition: 1. tính cách không nghi thức, tính cách không chính thức, sự thân mật; 2. việc không theo đún... Continue reading
14 Th9 informal warrant /ɪnˈfɔːrməl ˈwɒrənt/ - Phrase Definition: lệnh ban hành không theo đúng thủ tục quy định. A more thorough explanation: An inf... Continue reading
14 Th9 informal record /ɪnˈfɔːrməl ˈrɛkərd/ - Phrase Definition: những ghi chép không chính thức. A more thorough explanation: An informal record re... Continue reading
14 Th9 informal diversion /ɪnˈfɔːrməl dɪˈvɜːrʒən/ - Phrase Definition: việc loại bỏ không chính thức một hành vi hay một chủ thể ra khỏi thẩm quyền xét xử... Continue reading