INHERITANCE

/ɪnˈhɛrɪtəns/ - Noun Definition: 1. tài sản thừa kế, di sản, bất động sản có thể thừa kế được; 2. việc thừa kế. A more thorou...

Continue reading

INHERITABLE

/ɪnˈhɛrɪtəbəl/ - Adjective Definition: 1. có thể thừa kế được, có thể để lại cho con cháu; 2. có quyền thừa kế, có năng lực thừa...

Continue reading

INHERIT

/ɪnˈhɛrɪt/ - Verb Definition: thừa kế, thừa hưởng. A more thorough explanation: To inherit means to receive money, property, ...

Continue reading

inherent right

/ɪnˈhɪrənt raɪt/ - Phrase Definition: quyền cố hữu, quyền không thể phế truất. A more thorough explanation: "Inherent right" ...

Continue reading

inherent powers

/ɪnˈhɪrənt ˈpaʊərz/ - Phrase Definition: (Mỹ) những quyền hạn vốn có (tức là những quyền hạn của chính phủ liên bang không được ...

Continue reading