14 Th9 INSANE /ɪnˈseɪn/ - Noun Definition: 1. người bị bệnh tâm thần; 2. trong tình trạng mất trí; 3. không có năng lực chịu trách nhiệm. A... Continue reading
14 Th9 INROAD /ˈɪnrəʊd/ - Verb Definition: xâm nhập, xâm phạm (quyền của ai đó). A more thorough explanation: In legal terms, an "inroad" r... Continue reading
14 Th9 inquisitorial system /ɪŋˌkwɪzɪˈtɔːriəl ˈsɪstəm/ - Phrase Definition: Hệ thống điều tra. A more thorough explanation: a legal system in which the j... Continue reading
14 Th9 inquisitorial procedure /ɪŋˌkwɪzɪˈtɔːriəl prəˈsiːdʒər/ - Phrase Definition: Quy trình điều tra. A more thorough explanation: a legal process in which... Continue reading
14 Th9 inquisitorial /ɪnˌkwɪzɪˈtɔːriəl/ - Adjective Definition: Hệ thống tư pháp trong đó tòa án chủ động thu thập bằng chứng và thông tin. A more... Continue reading
14 Th9 inquisition of office /ɪŋˈkwɪzɪʃən ʌv ˈɔfɪs/ - Phrase Definition: việc điều tra về những vấn đề liên quan đến các quyền tài sản của hoàng gia. A mo... Continue reading
14 Th9 INQUISITION /ˌɪnkwɪˈzɪʃən/ - Noun Definition: 1. tòa án dị giáo; 2. việc điều tra, việc xét hỏi, việc khám nghiệm tử thi của điều tra viên. ... Continue reading
14 Th9 INQUIRY /ɪnˈkwaɪəri/ - Noun Definition: 1. việc thẩm vấn, việc chất vấn; 2. việc nghiên cứu những tình tiết của vụ án, việc điều tra, vi... Continue reading
14 Th9 INQUIRE /ɪnˈkwaɪə/ - Verb Definition: 1. thẩm vấn; 2. điều tra. A more thorough explanation: "Inquire" in legal English refers to the... Continue reading
14 Th9 inquest-on-a-body witness /ɪŋˈkwɛst ɒn ə ˈbɒdi ˈwɪtnɪs/ - Phrase Definition: người chứng kiến việc điều tra xác người. A more thorough explanation: An ... Continue reading