INSANE

/ɪnˈseɪn/ - Noun Definition: 1. người bị bệnh tâm thần; 2. trong tình trạng mất trí; 3. không có năng lực chịu trách nhiệm. A...

Continue reading

INROAD

/ˈɪnrəʊd/ - Verb Definition: xâm nhập, xâm phạm (quyền của ai đó). A more thorough explanation: In legal terms, an "inroad" r...

Continue reading

inquisitorial

/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːriəl/ - Adjective Definition: Hệ thống tư pháp trong đó tòa án chủ động thu thập bằng chứng và thông tin. A more...

Continue reading

inquisition of office

/ɪŋˈkwɪzɪʃən ʌv ˈɔfɪs/ - Phrase Definition: việc điều tra về những vấn đề liên quan đến các quyền tài sản của hoàng gia. A mo...

Continue reading

INQUISITION

/ˌɪnkwɪˈzɪʃən/ - Noun Definition: 1. tòa án dị giáo; 2. việc điều tra, việc xét hỏi, việc khám nghiệm tử thi của điều tra viên. ...

Continue reading

INQUIRY

/ɪnˈkwaɪəri/ - Noun Definition: 1. việc thẩm vấn, việc chất vấn; 2. việc nghiên cứu những tình tiết của vụ án, việc điều tra, vi...

Continue reading

INQUIRE

/ɪnˈkwaɪə/ - Verb Definition: 1. thẩm vấn; 2. điều tra. A more thorough explanation: "Inquire" in legal English refers to the...

Continue reading