intermeddling

/ɪntərˈmɛdəlɪŋ/ - Noun Definition: Tham gia vào vấn đề pháp lý mà không được phép. A more thorough explanation: the action of...

Continue reading

intermeddle

/ɪntərˈmɛdəl/ - Verb Definition: Can thiệp vào một vấn đề hoặc tình huống mà không được phép. A more thorough explanation: to...

Continue reading

interloper

/ˈɪntərˌloʊpər/ - Noun Definition: Người tham gia vào một vấn đề hoặc tình huống mà họ không được mời hoặc không liên quan. A...

Continue reading

interlocutory relief

/ˌɪntərˈlɑkjəˌtɔri rɪˈlif/ - Phrase Definition: Biện pháp tạm thời được yêu cầu trong quá trình giải quyết vụ án. A more thor...

Continue reading