TRUANCY

/ˈtruːənsi/ - noun Definition: vụ trốn học. A more thorough explanation: Truancy is the act of being absent from school witho...

Continue reading

TROVER

/ˈtrəʊvə/ - noun Definition: 1. việc chiếm đoạt động sản của người khác, việc chiếm đoạt của nhặt được; 2. vụ kiện về hành vi ch...

Continue reading

TROUBLEMAKER

/ˈtrʌbəlˌmeɪkə/ - noun Definition: người gây phiền nhiễu, người gây rối loạn, người vi phạm trật tự công cộng, người gây rắc rối...

Continue reading

TROUBLE

/ˈtrʌbəl/ - noun Definition: 1. điều khó khăn, điều rắc rối; 2. điều phiền nhiễu, làm phiền. A more thorough explanation: In ...

Continue reading

troika

/ˈtrɔɪkə/ - noun Definition: Nhóm ba người hoặc ba thực thể hoạt động cùng nhau trong một vấn đề hoặc tình huống cụ thể. A mo...

Continue reading

trivial offence

/ˈtrɪviəl əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm pháp lặt vặt, hành vi phạm tội lặt vặt. A more thorough explanation: A tr...

Continue reading

TRIUMVIRATE

/traɪˈʌmvɪrɪt/ - noun Definition: chế độ tam hùng. A more thorough explanation: A triumvirate is a group of three individuals...

Continue reading

TRIPs

/trɪps/ - noun Definition: Hiệp định Thương mại Triển vọng (TRIPs) là một hiệp định quốc tế về quyền sở hữu trí tuệ. A more t...

Continue reading

TRIPLICATE

/ˈtrɪplɪkɪt/ - adjective Definition: gồm ba bản, phó bản thứ ba, liên thứ ba, gấp ba lần. A more thorough explanation: In leg...

Continue reading