17 Th9 TRUANCY /ˈtruːənsi/ - noun Definition: vụ trốn học. A more thorough explanation: Truancy is the act of being absent from school witho... Continue reading
17 Th9 TROVER /ˈtrəʊvə/ - noun Definition: 1. việc chiếm đoạt động sản của người khác, việc chiếm đoạt của nhặt được; 2. vụ kiện về hành vi ch... Continue reading
17 Th9 TROUBLEMAKER /ˈtrʌbəlˌmeɪkə/ - noun Definition: người gây phiền nhiễu, người gây rối loạn, người vi phạm trật tự công cộng, người gây rắc rối... Continue reading
17 Th9 trouble with the law /ˈtrʌbəl wɪð ðə lɔː/ - Phrase Definition: chuyện rắc rối với pháp luật. A more thorough explanation: "Trouble with the law" r... Continue reading
17 Th9 TROUBLE /ˈtrʌbəl/ - noun Definition: 1. điều khó khăn, điều rắc rối; 2. điều phiền nhiễu, làm phiền. A more thorough explanation: In ... Continue reading
17 Th9 troika /ˈtrɔɪkə/ - noun Definition: Nhóm ba người hoặc ba thực thể hoạt động cùng nhau trong một vấn đề hoặc tình huống cụ thể. A mo... Continue reading
17 Th9 trivial offence /ˈtrɪviəl əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm pháp lặt vặt, hành vi phạm tội lặt vặt. A more thorough explanation: A tr... Continue reading
17 Th9 TRIUMVIRATE /traɪˈʌmvɪrɪt/ - noun Definition: chế độ tam hùng. A more thorough explanation: A triumvirate is a group of three individuals... Continue reading
17 Th9 TRIPs /trɪps/ - noun Definition: Hiệp định Thương mại Triển vọng (TRIPs) là một hiệp định quốc tế về quyền sở hữu trí tuệ. A more t... Continue reading
17 Th9 TRIPLICATE /ˈtrɪplɪkɪt/ - adjective Definition: gồm ba bản, phó bản thứ ba, liên thứ ba, gấp ba lần. A more thorough explanation: In leg... Continue reading