14 Th9 INTERPRETATIVE /ɪnˈtɜːprətətɪv/ - Adjective Definition: thuộc viện giải thích, có phần giải thích. A more thorough explanation: Interpretati... Continue reading
14 Th9 interpretation clause /ɪnˌtɜː.prɪˈteɪ.ʃən ˈklɔːz/ - Phrase Definition: Mục đích là để giải thích các thuật ngữ hoặc điều khoản trong văn bản pháp lý. ... Continue reading
14 Th9 INTERPRETATION /ɪnˌtɜːprəˈteɪʃən/ - Noun Definition: việc giải thích, lời giải thích,ý nghĩa. A more thorough explanation: Interpretation, i... Continue reading
14 Th9 INTERPRET /ɪnˈtɜːprɪt/ - Verb Definition: giải thích, hiểu, phiên dịch. A more thorough explanation: In a legal context, the term "inte... Continue reading
14 Th9 INTERPOSITION /ɪnˌtɜːpəˈzɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự can thiệp; 2. việc vận động ngoại giao; 3. việc xen vào giữa, việc làm trung gian. ... Continue reading
14 Th9 INTERPOSE /ˌɪntəˈpəʊz/ - Verb Definition: 1. can thiệp vào; 2. tiến hành vận động ngoại giao; 3. xen vào giữa, làm trung gian. A more t... Continue reading
14 Th9 interpolation /ɪnˌtɜr.pəˈleɪ.ʃən/ - Noun Definition: quá trình ước lượng giá trị hoặc dữ liệu giữa các điểm dữ liệu đã biết. A more thoroug... Continue reading
14 Th9 interpleader proceedings /ˈɪntərˌplidər prəˈsidɪŋz/ - Phrase Definition: vụ kiện nhằm xác định quyền của người thứ ba đối với sự vật tranh chấp. A mor... Continue reading
14 Th9 INTERPLEADER /ˌɪntəˈpliːdə/ - Noun Definition: việc khởi kiện nhằm xác định các quyền của những người thứ ba đối với đối tượng tranh chấp hay... Continue reading
14 Th9 INTERPLEAD /ˌɪntəˈpliːd/ - Verb Definition: khởi kiện nhằm xác định các quyền của người thứ ba đối với đối tượng tranh chấp hay đối với số ... Continue reading