INTERPRETATIVE

/ɪnˈtɜːprətətɪv/ - Adjective Definition: thuộc viện giải thích, có phần giải thích. A more thorough explanation: Interpretati...

Continue reading

interpretation clause

/ɪnˌtɜː.prɪˈteɪ.ʃən ˈklɔːz/ - Phrase Definition: Mục đích là để giải thích các thuật ngữ hoặc điều khoản trong văn bản pháp lý. ...

Continue reading

INTERPRETATION

/ɪnˌtɜːprəˈteɪʃən/ - Noun Definition: việc giải thích, lời giải thích,ý nghĩa. A more thorough explanation: Interpretation, i...

Continue reading

INTERPRET

/ɪnˈtɜːprɪt/ - Verb Definition: giải thích, hiểu, phiên dịch. A more thorough explanation: In a legal context, the term "inte...

Continue reading

INTERPOSITION

/ɪnˌtɜːpəˈzɪʃən/ - Noun Definition: 1. sự can thiệp; 2. việc vận động ngoại giao; 3. việc xen vào giữa, việc làm trung gian. ...

Continue reading

INTERPOSE

/ˌɪntəˈpəʊz/ - Verb Definition: 1. can thiệp vào; 2. tiến hành vận động ngoại giao; 3. xen vào giữa, làm trung gian. A more t...

Continue reading

interpolation

/ɪnˌtɜr.pəˈleɪ.ʃən/ - Noun Definition: quá trình ước lượng giá trị hoặc dữ liệu giữa các điểm dữ liệu đã biết. A more thoroug...

Continue reading

INTERPLEADER

/ˌɪntəˈpliːdə/ - Noun Definition: việc khởi kiện nhằm xác định các quyền của những người thứ ba đối với đối tượng tranh chấp hay...

Continue reading

INTERPLEAD

/ˌɪntəˈpliːd/ - Verb Definition: khởi kiện nhằm xác định các quyền của người thứ ba đối với đối tượng tranh chấp hay đối với số ...

Continue reading