intestate property

/ɪnˈtɛstət ˈprɒpəti/ - Phrase Definition: tài sản không có chúc thư, .tài sản của người quá cố không để lại chúc thư. A more ...

Continue reading

INTESTATE

/ɪnˈtɛstɪt/ - Verb Definition: chết không để lại di chúc, không lập chúc thư trước khi chết. A more thorough explanation: Int...

Continue reading

INTESTACY

/ɪnˈtɛstəsi/ - Noun Definition: 1. không có chúc thư; 2. di sản để lại không có chúc thư. A more thorough explanation: Intest...

Continue reading

INTESTABLE

/ɪnˈtɛstəbəl/ - Adjective Definition: 1. không thể được để lại di chúc; 2. không có năng lực pháp ý để lập chúc thư; 3. không th...

Continue reading

INTESTABILITY

/ɪntɛstəˈbɪlɪti/ - Noun Definition: 1. không có năng lực để được để lại di chúc; 2. không có năng lực pháp lý để lập chúc thư; 3...

Continue reading

interview room

/ɪntərvjuː ruːm/ - Phrase Definition: Phòng phỏng vấn A more thorough explanation: a place where a person is asked questions,...

Continue reading

INTERVIEW

/ˈɪntəvjuː/ - Noun Definition: việc thăm dò ý kiến, cuộc phỏng vấn, thăm dò ý kiến, phỏng vấn. A more thorough explanation: A...

Continue reading

INTERVENTION

/ˌɪntəˈvɛnʃən/ - Noun Definition: 1. sự can thiệp, sự can ngăn; 2. việc tham gia vụ kiện. A more thorough explanation: Interv...

Continue reading