14 Th9 intestate property /ɪnˈtɛstət ˈprɒpəti/ - Phrase Definition: tài sản không có chúc thư, .tài sản của người quá cố không để lại chúc thư. A more ... Continue reading
14 Th9 intestate estate or succession /ɪnˈtɛstət ˈɛsteɪt ɔr səkˈsɛʃən/ - Phrase Definition: di sản không có chúc thư. A more thorough explanation: Intestate estate... Continue reading
14 Th9 INTESTATE /ɪnˈtɛstɪt/ - Verb Definition: chết không để lại di chúc, không lập chúc thư trước khi chết. A more thorough explanation: Int... Continue reading
14 Th9 INTESTACY /ɪnˈtɛstəsi/ - Noun Definition: 1. không có chúc thư; 2. di sản để lại không có chúc thư. A more thorough explanation: Intest... Continue reading
14 Th9 INTESTABLE /ɪnˈtɛstəbəl/ - Adjective Definition: 1. không thể được để lại di chúc; 2. không có năng lực pháp ý để lập chúc thư; 3. không th... Continue reading
14 Th9 INTESTABILITY /ɪntɛstəˈbɪlɪti/ - Noun Definition: 1. không có năng lực để được để lại di chúc; 2. không có năng lực pháp lý để lập chúc thư; 3... Continue reading
14 Th9 interview room /ɪntərvjuː ruːm/ - Phrase Definition: Phòng phỏng vấn A more thorough explanation: a place where a person is asked questions,... Continue reading
14 Th9 INTERVIEW /ˈɪntəvjuː/ - Noun Definition: việc thăm dò ý kiến, cuộc phỏng vấn, thăm dò ý kiến, phỏng vấn. A more thorough explanation: A... Continue reading
14 Th9 intervention of right /ɪntərˈvɛnʃən ʌv raɪt/ - Phrase Definition: việc can dự theo quyền, việc can dự vào vụ kiện là quyền của người thứ ba. A more... Continue reading
14 Th9 INTERVENTION /ˌɪntəˈvɛnʃən/ - Noun Definition: 1. sự can thiệp, sự can ngăn; 2. việc tham gia vụ kiện. A more thorough explanation: Interv... Continue reading