14 Th9 irrevocable acceptance /ɪˈrɛvəkəbəl əkˈsɛptəns/ - Phrase Definition: Chấp nhận không thể thu hồi. A more thorough explanation: an act of agreeing to... Continue reading
14 Th9 IRREVOCABLE /ɪˈrɛvəkəbəl/ - Adjective Definition: 1. không thể bãi bỏ được, không thể hủy ngang được, không thể thu hồi được; 2. có hiệu lực... Continue reading
14 Th9 IRREVOCABILITY /ɪˌrɛvəkəˈbɪləti/ - Noun Definition: sự không thể bãi bỏ được, sự không thể hủy ngang được, sự không thể thu hồi được. A more... Continue reading
14 Th9 irresponsible criminal /ɪrɪˈspɒnsəbl ˈkrɪmɪnl/ - Phrase Definition: người không chịu trách nhiệm về hành vi phạm tội. A more thorough explanation: A... Continue reading
14 Th9 irrespective /ɪˈrɛspɪktɪv/ - Adjective Definition: Không phân biệt, không quan tâm. A more thorough explanation: where something does not ... Continue reading
14 Th9 irresistible impulse /ɪrɪˈzɪstəbl ˈɪmpʌls/ - Phrase Definition: Sự cảm thúc không thể cưỡng lại. A more thorough explanation: a very strong and un... Continue reading
14 Th9 IRREPLEVISABLE /ˌɪrɪˈplevəsəbəl/ - Adjective Definition: xch IRREPLEVIABLE. A more thorough explanation: The term "irreplevisable" refers to... Continue reading
14 Th9 IRREPLEVIABLE /ˌɪrɪˈplɛvɪəbəl/ - Adjective Definition: không thể đòi lại được bằng cách kiện đòi trả lại quyền chiếm hữu động sản. A more t... Continue reading
14 Th9 irreparable wrong /ɪˈrɛprəbəl rɔŋ/ - Phrase Definition: lầm lỗi không thể sửa chữa được, hư hỏng không thể phục hồi được. A more thorough expla... Continue reading
14 Th9 irreparable harm /ɪˈrɛprəbəl hɑrm/ - Phrase Definition: Thiệt hại không thể khắc phục. A more thorough explanation: an injury, loss, or other ... Continue reading