TRUSTOR

/ˈtrʌstə/ - noun Definition: người thiết lập sở hữu tín thác. A more thorough explanation: In legal terms, a trustor refers t...

Continue reading

TRUSTER

/ˈtrʌstər/ - noun Definition: 1. (Scot) người thiết lập sở hữu tín thác; 2. (Scot) người ủy quyền, người cấp giấy ủy nhiệm; 3. c...

Continue reading

TRUSTEESHIP

/trʌˈstiːʃɪp/ - noun Definition: sự giám hộ, sự bảo trợ, cương vị của người thụ thác, trách nhiệm của người sở hữu tín thác. ...

Continue reading

trustee process

/trʌsti prɑsɛs/ - Phrase Definition: tịch biên tài sản của con nợ nằm trong tay người thứ ba hay số tiền mà người thứ ba phải tr...

Continue reading

TRUSTEE

/trʌsˈtiː/ - noun Definition: 1. chủ sở hữu tín thác, người định đoạt tài sản theo nguyên tắc sở hữu tín thác; 2. nước bảo hộ, n...

Continue reading

trustbuster

/trʌstˌbʌstər/ - noun Definition: Người hoặc chính sách chống độc quyền trong lĩnh vực kinh doanh. A more thorough explanatio...

Continue reading

trust territory

/trʌst tɛrɪtɔri/ - Phrase Definition: Lãnh thổ quản lý dưới sự giám sát của một quốc gia hoặc tổ chức quốc tế. A more thoroug...

Continue reading

trust terms

/trʌst tɜrms/ - Phrase Definition: Điều khoản niêm phong. A more thorough explanation: rules which are set up to define how a...

Continue reading