17 Th9 TRUSTOR /ˈtrʌstə/ - noun Definition: người thiết lập sở hữu tín thác. A more thorough explanation: In legal terms, a trustor refers t... Continue reading
17 Th9 TRUSTER /ˈtrʌstər/ - noun Definition: 1. (Scot) người thiết lập sở hữu tín thác; 2. (Scot) người ủy quyền, người cấp giấy ủy nhiệm; 3. c... Continue reading
17 Th9 TRUSTEESHIP /trʌˈstiːʃɪp/ - noun Definition: sự giám hộ, sự bảo trợ, cương vị của người thụ thác, trách nhiệm của người sở hữu tín thác. ... Continue reading
17 Th9 trustee process /trʌsti prɑsɛs/ - Phrase Definition: tịch biên tài sản của con nợ nằm trong tay người thứ ba hay số tiền mà người thứ ba phải tr... Continue reading
17 Th9 trustee of the court /trʌˈsti ʌv ðə kɔrt/ - Phrase Definition: chủ sở hữu tín thác theo chỉ định của tòa án. A more thorough explanation: A truste... Continue reading
17 Th9 trustee of bankrupt’s estate /trʌsti ʌv bæŋkrʌpts ɪsteɪt/ - Phrase Definition: người quản lý tài sản xử lý nợ của người bị vỡ nợ. A more thorough explanat... Continue reading
17 Th9 TRUSTEE /trʌsˈtiː/ - noun Definition: 1. chủ sở hữu tín thác, người định đoạt tài sản theo nguyên tắc sở hữu tín thác; 2. nước bảo hộ, n... Continue reading
17 Th9 trustbuster /trʌstˌbʌstər/ - noun Definition: Người hoặc chính sách chống độc quyền trong lĩnh vực kinh doanh. A more thorough explanatio... Continue reading
17 Th9 trust territory /trʌst tɛrɪtɔri/ - Phrase Definition: Lãnh thổ quản lý dưới sự giám sát của một quốc gia hoặc tổ chức quốc tế. A more thoroug... Continue reading
17 Th9 trust terms /trʌst tɜrms/ - Phrase Definition: Điều khoản niêm phong. A more thorough explanation: rules which are set up to define how a... Continue reading