ITERATE

/ˈɪtəreɪt/ - Verb Definition: nhắc lại, khai lại một lần nữa, khẳng định lại điều đã khia. A more thorough explanation: In le...

Continue reading

ITER

/ˈɪtə/ - Noun Definition: 1. việc đi xét xử lưu động của thẩm phán; 2. quyền đi qua đất của người khác. A more thorough expla...

Continue reading

ITEMIZE

/ˈaɪtəmaɪz/ - Verb Definition: 1. liệt kê (theo từng điểm), lập danh sách; 2. xác định rõ thêm, chi tiết hóa. A more thorough...

Continue reading

item of evidence

/ˈaɪtəm əv ˈɛvɪdəns/ - Phrase Definition: 1. điểm trong lời khai; 2. phương tiện chứng minh; 3. sự việc chứng minh; 4. mục chứng...

Continue reading

ITEM

/ˈaɪtəm/ - Noun Definition: 1. điểm, mục, khoản, mặt hàng; 2. vấn đề *trong chương trình nghị sự); 3. hạng mục (trong bản danh s...

Continue reading