14 Th9 larceny by finder (by finding) /ˈlɑːrsəni baɪ ˈfaɪndər (baɪ ˈfaɪndɪŋ)/ - Phrase Definition: việc chiếm đoạt của rơi, việc chiếm đoạt của bắt được. A more th... Continue reading
14 Th9 LARCENY /ˈlɑrsəni/ - Noun Definition: việc trộm cắp tài sản. A more thorough explanation: Larceny is a legal term that refers to the ... Continue reading
14 Th9 LARCENER /ˈlɑːrsənər/ - Noun Definition: người ăn cắp vặt. A more thorough explanation: A larcener is a person who commits larceny, wh... Continue reading
14 Th9 lapsed will /læpst wɪl/ - Phrase Definition: chúc thư đã mất hiệu lực vì người thừa kế chết trước người lập chúc thư. A more thorough exp... Continue reading
14 Th9 lapsed policy /læpst pɑləsi/ - Phrase Definition: Chính sách đã hết hạn. A more thorough explanation: an insurance contract that is no long... Continue reading
14 Th9 LAPSED /læpst/ - Adjective Definition: 1. đã hết hạn, đã chấm dứt; 2. đã mất hiệu lực, không còn giá trị; 3. đã chuyển dịch sang (về qu... Continue reading
14 Th9 LAPSE /læps/ - verb/noun Definition: 1. sai sót, lầm lỡ, sa ngã, suy đồi; 2. hết hạn, chấm dứt; 3. mất hiệu lực; 4. chuyển dịch (quyền... Continue reading
14 Th9 language of law /ˈlæŋɡwɪdʒ ʌv lɔː/ - Phrase Definition: 1. ngôn ngữ pháp lý, ngôn ngữ của luật pháp; 2. cách trình bày đạo luật, chữ nghĩa của đ... Continue reading
14 Th9 language in force /ˈlæŋɡwɪdʒ ɪn fɔrs/ - Phrase Definition: cách diễn đạt hiện hành, ngôn ngữ hiện hành. A more thorough explanation: The term "... Continue reading
14 Th9 LANGUAGE /ˈlæŋɡwəʤ/ - Noun Definition: 1. tiếng, ngôn ngữ; 2. cách diễn đạt, cách trình bày, văn bản, chữ nghĩa (của pháp luật, hợp đồng)... Continue reading