UNBAILED

/ˌʌnˈbeɪld/ - adjective Definition: không được bảo lãnh. A more thorough explanation: In legal parlance, "unbailed" refers to...

Continue reading

UNBAILABLE

/ʌnˈbeɪləbəl/ - adjective Definition: 1. không có năng lực pháp lý để đứng ra bảo lãnh; 2. không được phép bảo lãnh. A more t...

Continue reading

UNAVOIDABLE

/ˌʌnəˈvɔɪdəbəl/ - adjective Definition: 1. không thể tránh khỏi; 2. không thể chối cãi được. A more thorough explanation: "Un...

Continue reading

unauthorized user

/ʌnˈɔːθəraɪzd ˈjuːzəʳ/ - Phrase Definition: 1. việc sử dụng không có thẩm quyền; 2. người sử dụng không có thẩm quyền. A more...

Continue reading

unauthorized act

/ʌnˈɔːθəraɪzd ækt/ - Phrase Definition: hành vi không được phép. A more thorough explanation: An unauthorized act refers to a...

Continue reading

UNAUTHORIZED

/ʌnˈɔːθəˌraɪzd/ - adjective Definition: 1. không được ủy quyền, không được ủy nhiệm; 2. không được phép, không được phê chuẩn, t...

Continue reading

UNAUTHORITATIVE

/ˌʌnɔːˈθɒrɪtətɪv/ - adjective Definition: 1. không có uy tín, không đáng tin cậy; 2. không có thẩm quyền; 3. không có quyền hành...

Continue reading

unauthorised

/ʌnˈɔːθəraɪzd/ - adjective Definition: Không được ủy quyền, không được phép. A more thorough explanation: without authority o...

Continue reading