14 Th9 legal interest /liːɡəl ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: 1. tiền lãi hợp pháp, tiền lãi pháp định; 2. quyền lợi được pháp luật thừa nhận, quyền lợ... Continue reading
14 Th9 legal instrument /liːɡəl ˈɪnstrʊmənt/ - Phrase Definition: văn bản pháp luật. A more thorough explanation: A legal instrument is a formal writ... Continue reading
14 Th9 legal instruction /liːɡal ɪnˈstrʌkʃn/ - Phrase Definition: 1. kiến thức về pháp luật; 2. việc truyền thụ kiến thức về pháp luật. A more thoroug... Continue reading
14 Th9 legal insanity /liːɡəl ɪnˈsænɪti/ - Phrase Definition: Tình trạng tâm thần không ổn định trong ngữ cảnh pháp lý. A more thorough explanation... Continue reading
14 Th9 legal incident /liːɡəl ˈɪnsɪdənt/ - Phrase Definition: vụ việc về pháp luật. A more thorough explanation: A legal incident refers to an even... Continue reading
14 Th9 legal incapacity /liːɡəl ɪnˈkəpəsɪti/ - Phrase Definition: việc hạn chế năng lực pháp lý và/hay năng lực hành vi; không có năng lực pháp lý, khôn... Continue reading
14 Th9 legal impossibility /liːɡəl ɪmˈpɒsɪbɪlɪti/ - Phrase Definition: không thể thực hiện theo pháp luật, việc mặt pháp lý không có khả năng thực hiện. ... Continue reading
14 Th9 legal implication /liːɡəl ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ - Phrase Definition: hậu quả pháp lý, điều mặc nhiên về mặt pháp lý. A more thorough explanation: Legal... Continue reading
14 Th9 legal implementation /liːɡəl ˌɪmplɪmɛnˈteɪʃn/ - Phrase Definition: việc làm thủ tục pháp lý. A more thorough explanation: Legal implementation ref... Continue reading
14 Th9 legal home /liːɡəl həʊm/ - Phrase Definition: nơi cư trú chính thức, nơi cư trú về mặt pháp lý. A more thorough explanation: "Legal home... Continue reading