legal interest

/liːɡəl ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: 1. tiền lãi hợp pháp, tiền lãi pháp định; 2. quyền lợi được pháp luật thừa nhận, quyền lợ...

Continue reading

legal instruction

/liːɡal ɪnˈstrʌkʃn/ - Phrase Definition: 1. kiến thức về pháp luật; 2. việc truyền thụ kiến thức về pháp luật. A more thoroug...

Continue reading

legal insanity

/liːɡəl ɪnˈsænɪti/ - Phrase Definition: Tình trạng tâm thần không ổn định trong ngữ cảnh pháp lý. A more thorough explanation...

Continue reading

legal incident

/liːɡəl ˈɪnsɪdənt/ - Phrase Definition: vụ việc về pháp luật. A more thorough explanation: A legal incident refers to an even...

Continue reading

legal incapacity

/liːɡəl ɪnˈkəpəsɪti/ - Phrase Definition: việc hạn chế năng lực pháp lý và/hay năng lực hành vi; không có năng lực pháp lý, khôn...

Continue reading

legal impossibility

/liːɡəl ɪmˈpɒsɪbɪlɪti/ - Phrase Definition: không thể thực hiện theo pháp luật, việc mặt pháp lý không có khả năng thực hiện. ...

Continue reading

legal implication

/liːɡəl ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ - Phrase Definition: hậu quả pháp lý, điều mặc nhiên về mặt pháp lý. A more thorough explanation: Legal...

Continue reading

legal home

/liːɡəl həʊm/ - Phrase Definition: nơi cư trú chính thức, nơi cư trú về mặt pháp lý. A more thorough explanation: "Legal home...

Continue reading