14 Th9 legally acceptable /ˈliːgəli əkˈsɛptəbl/ - Phrase Definition: có thể chấp nhận được về mặt pháp lý; không vi phạm pháp luật; hợp pháp; đúng luật. ... Continue reading
14 Th9 LEGALLY /ˈliːɡəli/ - Adverb Definition: về mặt pháp lý, theo đúng luật pháp, một cách hợp pháp. A more thorough explanation: Legally ... Continue reading
14 Th9 LEGALIZED /ˈliːɡəlaɪzd/ - Adjective Definition: đã được hợp pháp hóa, đã có hiệu lực pháp lý, đã được chứng thực. A more thorough expla... Continue reading
14 Th9 LEGALIZE /ˈliːɡəlaɪz/ - Verb Definition: hợp pháp hóa, làm cho có hiệu lực pháp lý, chứng thực. A more thorough explanation: To "legal... Continue reading
14 Th9 LEGALIZATION /ˌliɡələˈzeɪʃən/ - Noun Definition: việc hợp pháp hóa, việc làm cho có hiệu lực pháp lý, việc chứng thực. A more thorough exp... Continue reading
14 Th9 legality defence /lɪˈɡæləti dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào tính chất hợp pháp của hành vi. A more thorough explanation: The leg... Continue reading
14 Th9 LEGALITY /liːˈɡæləti/ - Noun Definition: tính hợp pháp. A more thorough explanation: Legal English defines "legality" as the quality o... Continue reading
14 Th9 LEGALISTIC /ˌlɛɡəˈlɪstɪk/ - Adjective Definition: 1. thuộc chủ nghĩa hợp pháp, tuân thủ nghiêm ngặt luật pháp; 2. thuộc pháp luật. A mor... Continue reading
14 Th9 LEGALIST /ˈliːɡəlɪst/ - Noun Definition: 1. con người tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt; 2. luật gia. A more thorough explanation: A lega... Continue reading
14 Th9 LEGALISM /ˈliːɡəlɪzəm/ - Noun Definition: tính hợp pháp, sự tuân thủ pháp luật, pháp chế. A more thorough explanation: Legalism refers... Continue reading