LEGIBLE

/ˈlɛʤəbəl/ - Adjective Definition: dễ đọc, được viết rõ ràng. A more thorough explanation: Legible means capable of being rea...

Continue reading

LEGATOR

/lɪˈɡeɪtə/ - Noun Definition: người lập chúc thư,người di tặng. A more thorough explanation: A legator is a person who makes ...

Continue reading

legation asylum

/leˈɡeɪʃn əˈsaɪləm/ - Phrase Definition: nơi ẩn nấp trong tòa công sứ. A more thorough explanation: Legation asylum refers to...

Continue reading

LEGATEE

/ˌlɛɡəˈtiː/ - Noun Definition: người thừa kế theo chúc thư, người được di tặng. A more thorough explanation: A legatee is a p...

Continue reading

LEGATE

/ˈlɛɡɪt/ - Noun Definition: 1. đại sứ của giáo hoàng, đại diện ngoại giao thường trú của giáo hoàng; 2. (Scot) lập chúc thư. ...

Continue reading

LEGATARY

/ˈlɛɡətərɪ/ - Noun Definition: 1. người thừa kế theo di chúc (nhất là đối với động sản); 2. đại sứ, sứ giả, đại diện ngoại giao ...

Continue reading

legally warranted

/ˈlɛɡəli ˈwɔrəntɪd/ - Phrase Definition: 1. được đảm bảo về mặt pháp lý; 2. có căn cứ pháp lý, xác đáng về mặt pháp lý. A mor...

Continue reading

legally valid

/ˈlɛɡəli ˈvælɪd/ - Phrase Definition: 1. có giá trị pháp lý, có hiệu lực pháp lý, hợp lệ; 2. hiện hành về mặt pháp lý; 3. đầy đủ...

Continue reading

legally sound

/ˈlɛɡəli saʊnd/ - Phrase Definition: có giá trị pháp lý, có cơ sở pháp lý. A more thorough explanation: "Legally sound" refer...

Continue reading