legislative secrecy

/lɛdʒɪslətɪv ˈsiːkrəsi/ - Phrase Definition: quyền của chính quyền lập pháp không phải báo cáo trước các cơ quan chính quyền tư ...

Continue reading

legislative rule

/ˈledʒɪslətɪv ruːl/ - Phrase Definition: quy phạm lập pháp, quy định có hiệu lực pháp luật. A more thorough explanation: A le...

Continue reading

legislative review

/ˈledʒɪslətɪv rɪˈvjuː/ - Phrase Definition: 1. giám sát công tác xây dựng pháp luật; 2. giám sát công tác xây dựng pháp luật trê...

Continue reading

legislative reciprocity

/ˈlɛdʒɪsˌleɪtɪv rɪˌsɪˈprɒsɪti/ - Phrase Definition: sự có đi có lại về mặt lập pháp, việc vận dụng nguyên tắc có đi có lại trong...

Continue reading