licence defence

/ˈlaɪsns dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: biện hộ vin vào cớ là có giấy phép (phản bác đơn kiện vi phạm bằng sáng chế). A more t...

Continue reading

LICENCE

/ˈlaɪsənsˈ/ - Noun Definition: giấy phép, môn bài, chứng chỉ, cho phép, cấp giấy phép. A more thorough explanation: 1. a righ...

Continue reading

LIBOR

/ˈlaɪbər/ - Noun Definition: Tỷ lệ lãi suất cơ bản trung bình của các ngân hàng lớn trên thị trường quốc tế. A more thorough ...

Continue reading

LIBERTY

/ˈlɪbətiˈ/ - Noun Definition: 1. tự do; 2. đặc quyền; 3. quyền tự do. A more thorough explanation: Liberty is the state of be...

Continue reading

LIBERATION

/ˌlɪbəˈreɪʃənˈ/ - Noun Definition: việc giải phóng, việc trả tự do, việc phóng thích, việc thả. A more thorough explanation: ...

Continue reading

LIBERATE

/ˈlɪbəreɪtˈ/ - Verb Definition: giải phóng, trả tự do, thả, phóng thích. A more thorough explanation: In legal terms, "libera...

Continue reading

liberalism

/ˈlɪb(ə)rəˌlɪz(ə)m/ - Noun Definition: Tư tưởng tự do và cá nhân trong pháp lý. A more thorough explanation: the attitude or ...

Continue reading