UNDER

/ˈʌndə/ - adverb Definition: 1. dưới, ở bên dưới; 2. do, vì, theo như, căn cứ theo. A more thorough explanation: In legal Eng...

Continue reading

UNDENOUNCED

/ˌʌndɪˈnaʊnst/ - adjective Definition: không bị tố cáo, không bị tố giác. A more thorough explanation: The term refers to som...

Continue reading

UNDENIABLE

/ˌʌndɪˈnaɪəbəl/ - adjective Definition: không thể phủ nhận được, không thể chối cãi được. A more thorough explanation: "Unden...

Continue reading

UNDELEGATED

/ˌʌnˈdɛlɪɡeɪtɪd/ - adjective Definition: không được cử làm đại diện, không được ủy thác, không được ủy quyền. A more thorough...

Continue reading

undefined crime

/ʌnˈdɪˌfaɪnd kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội không được xác định trong quy phạm luật thành văn. A more thorough explanat...

Continue reading

UNDEFENDED

/ˌʌndɪˈfɛndɪd/ - adjective Definition: 1. không có người bào chữa; 2. không cần bảo vệ; 3. không bị bác bỏ; 4. không được củng c...

Continue reading

UNDECLARED

/ˌʌndɪˈklɛəd/ - adjective Definition: 1. không công bố; 2. không khai báo hải quan. A more thorough explanation: "Undeclared"...

Continue reading