Magna Carta

/ˈmæɡnə ˈkɑːtə/ - Phrase Definition: Hiến chương về quyền tự do (năm 1215). A more thorough explanation: The Magna Carta is a...

Continue reading

MAGISTRATE

/ˈmæʤɪstreɪtˈ/ - Noun Definition: 1. quan chức nhà nước, quan chức dân sự; 2. quan tòa (quan chức thi hành công lý), thẩm phán, ...

Continue reading

MAGISTRACY

/ˈmæʤɪstrəsiˈ/ - Noun Definition: 1. các quan chức nhà nước; 2. các quan tòa, các quan chức tòa án; 3. các thẩm phán hòa giải; 4...

Continue reading

magisterial precinct

/məˈdʒɪstəriəl ˈpriˌsɪŋkt/ - Phrase Definition: khu vực phụ trách của thẩm phán hòa giải (ở một số bang của Hoa Kỳ). A more t...

Continue reading

magisterial law

/məˈdʒɪstəriəl lɔː/ - Phrase Definition: luật thẩm phán, luật tiền lệ. A more thorough explanation: "Magisterial law" refers ...

Continue reading

MAGISTERIAL

/ˌmæʤɪˈstɪəriəlˈ/ - Adjective Definition: 1. thuộc tòa án, thuộc thẩm phán; 2. hách dịch, quyền uy. A more thorough explanati...

Continue reading