14 Th9 MIND /maɪndˈ/ - Noun Definition: 1. trí tuệ, tâm trí, khả năng nhận thức; 2. lý trí, lý tính, tình trạng tỉnh táo; 3. ý kiến, ý định.... Continue reading
14 Th9 militate against /ˈmɪlɪˌteɪt əˈɡɛnst/ - Phrase Definition: gây khó khăn, ảnh hưởng đến A more thorough explanation: cast doubt on; work or arg... Continue reading
14 Th9 military witness /ˈmɪləˌtɛri ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng là quân nhân. A more thorough explanation: A military witness is an indi... Continue reading
14 Th9 military will /ˈmɪləˌtɛri wɪl/ - Phrase Definition: lời di chúc của người lính (không tuân thủ những thủ tục thông thường), lời trối trăng của... Continue reading
14 Th9 military tribunal /ˈmɪləˌtɛri trɪˈbjuːnəl/ - Phrase Definition: tòa án quân sự. A more thorough explanation: A military tribunal is a court est... Continue reading
14 Th9 military testament /ˈmɪləˌtɛri ˈtɛstəmənt/ - Phrase Definition: chúc thư của người lính (không đảm bảo những thủ tục bình thường), lời trăng trối c... Continue reading
14 Th9 military tenure /ˈmɪləˌtɛnʃər/ - Phrase Definition: việc chiếm hữu ruộng đất liên quan đến bổn phận phục vụ quân đội. A more thorough explana... Continue reading
14 Th9 military service /ˈmɪləˌtɛri ˈsɜrvɪs/ - Phrase Definition: công tác quân sự, phục vụ trong quân đội. A more thorough explanation: Military ser... Continue reading
14 Th9 military sentencing /ˈmɪləˌtɛri ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc kết án của tòa án quân sự, việc xác định hình phạt của tòa án quân sự. A mo... Continue reading
14 Th9 military sentence /ˈmɪləˌtɛri ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án của tòa án quân sự, hình phạt theo bản án của tòa án quân sự. A more thorou... Continue reading