MIND

/maɪndˈ/ - Noun Definition: 1. trí tuệ, tâm trí, khả năng nhận thức; 2. lý trí, lý tính, tình trạng tỉnh táo; 3. ý kiến, ý định....

Continue reading

militate against

/ˈmɪlɪˌteɪt əˈɡɛnst/ - Phrase Definition: gây khó khăn, ảnh hưởng đến A more thorough explanation: cast doubt on; work or arg...

Continue reading

military will

/ˈmɪləˌtɛri wɪl/ - Phrase Definition: lời di chúc của người lính (không tuân thủ những thủ tục thông thường), lời trối trăng của...

Continue reading

military testament

/ˈmɪləˌtɛri ˈtɛstəmənt/ - Phrase Definition: chúc thư của người lính (không đảm bảo những thủ tục bình thường), lời trăng trối c...

Continue reading

military tenure

/ˈmɪləˌtɛnʃər/ - Phrase Definition: việc chiếm hữu ruộng đất liên quan đến bổn phận phục vụ quân đội. A more thorough explana...

Continue reading

military service

/ˈmɪləˌtɛri ˈsɜrvɪs/ - Phrase Definition: công tác quân sự, phục vụ trong quân đội. A more thorough explanation: Military ser...

Continue reading

military sentencing

/ˈmɪləˌtɛri ˈsɛntənsɪŋ/ - Phrase Definition: việc kết án của tòa án quân sự, việc xác định hình phạt của tòa án quân sự. A mo...

Continue reading

military sentence

/ˈmɪləˌtɛri ˈsɛntəns/ - Phrase Definition: bản án của tòa án quân sự, hình phạt theo bản án của tòa án quân sự. A more thorou...

Continue reading