14 Th9 moral certainty /ˈmɔːrəl ˈsɜːtənti/ - Phrase Definition: điều chắc chắn sẽ xảy ra. A more thorough explanation: "Moral certainty" is a legal ... Continue reading
14 Th9 MOOTING /ˈmuːtɪŋˈ/ - Noun Definition: việc tổ chức phiên tòa giả cho sinh viên thực tập, việc tranh luận về pháp lý tại cuộc thảo luận c... Continue reading
14 Th9 MOOTER /ˈmuːtəˈ/ - Noun Definition: người tham gia tranh luận về pháp lý. A more thorough explanation: The term "mooter" refers to a... Continue reading
14 Th9 moot point /muːt pɔɪnt/ - Phrase Definition: vấn đề tranh cãi, điểm tranh cãi. A more thorough explanation: A moot point is a legal term... Continue reading
14 Th9 moot court /muːt kɔːrt/ - Phrase Definition: 1. thực tập xét xử (ở trường pháp lý); 2. phòng để thực tập xét xử (ở trường pháp lý). A mo... Continue reading
14 Th9 moot case /muːt keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án tranh chấp, vấn đề tranh cãi; 2. vấn đề pháp lý được nêu ra cho học viên trường pháp l... Continue reading
14 Th9 MOOT /muːtˈ/ - 1. adjective 2. verb 3. noun Definition: 1. còn phải bàn, có thể tranh cãi; 2. đưa ra thảo luận, nêu lên để bàn bạc; 3... Continue reading
14 Th9 moonlighting /muːnlaɪtɪŋ/ - Noun Definition: Là việc làm thêm ngoài giờ làm việc chính thức. A more thorough explanation: (informal) the a... Continue reading
14 Th9 moonlight /mün-līt/ - Verb Definition: Hoạt động pháp lý không chính thức hoặc bất hợp pháp. A more thorough explanation: (informal) to... Continue reading
14 Th9 Moon treaty /mun triti/ - Phrase Definition: hiệp ước về hoạt động của các quốc gia trên mặt trăng và các thiên thể khác (năm 1979). A mo... Continue reading