moral certainty

/ˈmɔːrəl ˈsɜːtənti/ - Phrase Definition: điều chắc chắn sẽ xảy ra. A more thorough explanation: "Moral certainty" is a legal ...

Continue reading

MOOTING

/ˈmuːtɪŋˈ/ - Noun Definition: việc tổ chức phiên tòa giả cho sinh viên thực tập, việc tranh luận về pháp lý tại cuộc thảo luận c...

Continue reading

MOOTER

/ˈmuːtəˈ/ - Noun Definition: người tham gia tranh luận về pháp lý. A more thorough explanation: The term "mooter" refers to a...

Continue reading

moot point

/muːt pɔɪnt/ - Phrase Definition: vấn đề tranh cãi, điểm tranh cãi. A more thorough explanation: A moot point is a legal term...

Continue reading

moot court

/muːt kɔːrt/ - Phrase Definition: 1. thực tập xét xử (ở trường pháp lý); 2. phòng để thực tập xét xử (ở trường pháp lý). A mo...

Continue reading

moot case

/muːt keɪs/ - Phrase Definition: 1. vụ án tranh chấp, vấn đề tranh cãi; 2. vấn đề pháp lý được nêu ra cho học viên trường pháp l...

Continue reading

MOOT

/muːtˈ/ - 1. adjective 2. verb 3. noun Definition: 1. còn phải bàn, có thể tranh cãi; 2. đưa ra thảo luận, nêu lên để bàn bạc; 3...

Continue reading

moonlighting

/muːnlaɪtɪŋ/ - Noun Definition: Là việc làm thêm ngoài giờ làm việc chính thức. A more thorough explanation: (informal) the a...

Continue reading

moonlight

/mün-līt/ - Verb Definition: Hoạt động pháp lý không chính thức hoặc bất hợp pháp. A more thorough explanation: (informal) to...

Continue reading

Moon treaty

/mun triti/ - Phrase Definition: hiệp ước về hoạt động của các quốc gia trên mặt trăng và các thiên thể khác (năm 1979). A mo...

Continue reading