17 Th9 UNENFRANCHISED /ˌʌnɪnˈfrænʧaɪzd/ - adjective Definition: 1. không có quyền bầu cử; 2. không có quyền đại diện tại nghị viện; 3. không được phón... Continue reading
17 Th9 UNENFORCED /ˌʌnɪnˈfɔːst/ - adjective Definition: không được thực hiện theo trình tự cưỡng chế. A more thorough explanation: "Unenforced"... Continue reading
17 Th9 unenforceable law /ʌnɪnˈfɔrsəbəl lɔː/ - Phrase Definition: đạo luật không thể ép buộc thi hành. A more thorough explanation: An unenforceable l... Continue reading
17 Th9 unenforceable contract /ʌnɪnˈfɔrsəbl ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: hợp đồng không thể kiện tụng để bắt buộc thực hiện. A more thorough explanation... Continue reading
17 Th9 unenforceable condition /ˌʌnɪnˈfɔːsəbəl kənˈdɪʃən/ - Phrase Definition: điều kiện không thể thực hiện được trong trình tự xét xử. A more thorough exp... Continue reading
17 Th9 UNENFORCEABLE /ˌʌnɪnˈfɔːsəbəl/ - adjective Definition: không có hiệu lực khiếu kiện, không thể là cơ sở để kiện tụng, không thể bị cưỡng chế t... Continue reading
17 Th9 UNENDORSED /ˌʌnɪnˈdɔːst/ - adjective Definition: không được ký hậu, không có ghi chuyển nhượng. A more thorough explanation: "Unendorsed... Continue reading
17 Th9 unenacted law /ʌnˈɛnæktɪd lɔː/ - Phrase Definition: Luật chưa được ban hành. A more thorough explanation: law originating from sources such... Continue reading
17 Th9 unemployment benefit /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪt/ - Phrase Definition: Trợ cấp thất nghiệp: Khoản tiền được cung cấp cho người thất nghiệp để hỗ trợ họ ... Continue reading
17 Th9 undue influence /ʌnˈduː ˈɪn.flu.əns/ - noun Definition: Áp lực không hợp lý. A more thorough explanation: where a person takes advantage of t... Continue reading