UNENFRANCHISED

/ˌʌnɪnˈfrænʧaɪzd/ - adjective Definition: 1. không có quyền bầu cử; 2. không có quyền đại diện tại nghị viện; 3. không được phón...

Continue reading

UNENFORCED

/ˌʌnɪnˈfɔːst/ - adjective Definition: không được thực hiện theo trình tự cưỡng chế. A more thorough explanation: "Unenforced"...

Continue reading

unenforceable law

/ʌnɪnˈfɔrsəbəl lɔː/ - Phrase Definition: đạo luật không thể ép buộc thi hành. A more thorough explanation: An unenforceable l...

Continue reading

UNENFORCEABLE

/ˌʌnɪnˈfɔːsəbəl/ - adjective Definition: không có hiệu lực khiếu kiện, không thể là cơ sở để kiện tụng, không thể bị cưỡng chế t...

Continue reading

UNENDORSED

/ˌʌnɪnˈdɔːst/ - adjective Definition: không được ký hậu, không có ghi chuyển nhượng. A more thorough explanation: "Unendorsed...

Continue reading

unenacted law

/ʌnˈɛnæktɪd lɔː/ - Phrase Definition: Luật chưa được ban hành. A more thorough explanation: law originating from sources such...

Continue reading

unemployment benefit

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt ˈbɛnɪfɪt/ - Phrase Definition: Trợ cấp thất nghiệp: Khoản tiền được cung cấp cho người thất nghiệp để hỗ trợ họ ...

Continue reading

undue influence

/ʌnˈduː ˈɪn.flu.əns/ - noun Definition: Áp lực không hợp lý. A more thorough explanation: where a person takes advantage of t...

Continue reading