UNEXPIRED

/ˌʌnɪksˈpaɪəd/ - adjective Definition: 1. chưa hết hạn, chưa mãn hạn; 2. không chấm dứt hiệu lực vì hết hạn, vẫn còn có hiệu lực...

Continue reading

UNEXECUTED

/ʌnˈɛksɪˌkjuːtɪd/ - adjective Definition: 1. chưa làm xong thủ tục (hợp đồng); 2. không được thực hiện (hợp đồng); 3. không được...

Continue reading

UNEXCEPTIONAL

/ˌʌnɪkˈsɛpʃənəl/ - adjective Definition: 1. không cho phép phản bác; 2. không có gì đặc biệt, hoàn toàn bình thường. A more t...

Continue reading

UNEXAMINED

/ˌʌnɪɡˈzæmɪnd/ - adjective Definition: 1. không được xem xét, không được kiểm tra; 2. chưa được thẩm vấn, chưa được hỏi cung. ...

Continue reading

unequivocal

/ˌənɪˈkwɪvəkl/ - adjective Definition: Rõ ràng, không mơ hồ. A more thorough explanation: having only one meaning or interpre...

Continue reading

unequal treaty

/ˈʌnɪˌkwiːl ˈtriːti/ - Pharse Definition: hiệp ước không bình đẳng. A more thorough explanation: An unequal treaty is a treat...

Continue reading

UNEQUAL

/ʌnˈiːkwəl/ - adjective Definition: 1. không ngang bằng, không bằng nhau; 2. không bình đẳng. A more thorough explanation: Un...

Continue reading

UNENTERED

/ˌʌnˈɛntəd/ - adjective Definition: 1. không đăng ký, không vào sổ; 2. không khai báo tại hải quan. A more thorough explanati...

Continue reading

UNENTAILED

/ˌʌnɪnˈteɪld/ - adjective Definition: không bị hạn chế về việc cho thừa kế hay chuyển nhượng (tài sản). A more thorough expla...

Continue reading