17 Th9 UNEXPIRED /ˌʌnɪksˈpaɪəd/ - adjective Definition: 1. chưa hết hạn, chưa mãn hạn; 2. không chấm dứt hiệu lực vì hết hạn, vẫn còn có hiệu lực... Continue reading
17 Th9 unexecuted warrant /ʌnˈɛksɪˌkjuːtɪd ˈwɔrənt/ - Phrase Definition: lệnh không được thi hành. A more thorough explanation: An unexecuted warrant r... Continue reading
17 Th9 UNEXECUTED /ʌnˈɛksɪˌkjuːtɪd/ - adjective Definition: 1. chưa làm xong thủ tục (hợp đồng); 2. không được thực hiện (hợp đồng); 3. không được... Continue reading
17 Th9 UNEXCEPTIONAL /ˌʌnɪkˈsɛpʃənəl/ - adjective Definition: 1. không cho phép phản bác; 2. không có gì đặc biệt, hoàn toàn bình thường. A more t... Continue reading
17 Th9 UNEXAMINED /ˌʌnɪɡˈzæmɪnd/ - adjective Definition: 1. không được xem xét, không được kiểm tra; 2. chưa được thẩm vấn, chưa được hỏi cung. ... Continue reading
17 Th9 unequivocal /ˌənɪˈkwɪvəkl/ - adjective Definition: Rõ ràng, không mơ hồ. A more thorough explanation: having only one meaning or interpre... Continue reading
17 Th9 unequal treaty /ˈʌnɪˌkwiːl ˈtriːti/ - Pharse Definition: hiệp ước không bình đẳng. A more thorough explanation: An unequal treaty is a treat... Continue reading
17 Th9 UNEQUAL /ʌnˈiːkwəl/ - adjective Definition: 1. không ngang bằng, không bằng nhau; 2. không bình đẳng. A more thorough explanation: Un... Continue reading
17 Th9 UNENTERED /ˌʌnˈɛntəd/ - adjective Definition: 1. không đăng ký, không vào sổ; 2. không khai báo tại hải quan. A more thorough explanati... Continue reading
17 Th9 UNENTAILED /ˌʌnɪnˈteɪld/ - adjective Definition: không bị hạn chế về việc cho thừa kế hay chuyển nhượng (tài sản). A more thorough expla... Continue reading