non-enacted law

/nɒnɪnˈæktɪd lɔː/ - Phrase Definition: luật không thành văn, luật pháp không được thể hiện thành các đạo luật. A more thoroug...

Continue reading

NONDIVERSITY

/ˌnɒndaɪˈvɜrsəti/ - Noun Definition: không có sự mâu thuẫn về các quy phạm pháp luật. A more thorough explanation: "Nondivers...

Continue reading

nondiscriminating law

/ˌnɑndɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ ˈlɔː/ - Phrase Definition: 1. luật không cho phép kỳ thị, luật công bằng; 2. đạo luật không quy định rõ trá...

Continue reading