non-taxable

/ˌnɒnˈtæk.sə.bəl/ - adjective Definition: Không chịu thuế. A more thorough explanation: if a good, income, or a sum of money ...

Continue reading

NON-SUPPORT

/nɑn səˈpɔrt/ - adjective Definition: không chu cấp tiền cấp dưỡng, không thực hiện bổn phận nuôi những người nào đó. A more ...

Continue reading

NONSUIT

/nɒnˈsuːt/ - Verb Definition: không kiện tụng, đình chỉ vụ kiện. A more thorough explanation: A nonsuit is a legal term that ...

Continue reading

NON-SUBSTANTIVE

/nɒnˈ-səbˈstæntɪvˈ/ - Adjective Definition: 1. không liên quan đến nội dung vụ án; 2. không thuộc luật pháp thực tại; 3. không c...

Continue reading

NON-STATUTORY

/nɒnˈ-ˈstæʧətəriˈ/ - Adjective Definition: không được pháp luật quy định, không căn cứ vào pháp luật. A more thorough explana...

Continue reading

non-status offence

/nɑn ˈstætəs ˈɒfəns/ - Phrase Definition: (Mỹ) hành vi phạm tội không thuộc quy chế (tức là có thể bị truy tố theo luật hình sự...

Continue reading

nonstatus crime

/nahn-sta-tuhs krahym/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội không thuộc pháp định của người vị thành niên (không thuộc vào phạm...

Continue reading