16 Th9 non-taxable /ˌnɒnˈtæk.sə.bəl/ - adjective Definition: Không chịu thuế. A more thorough explanation: if a good, income, or a sum of money ... Continue reading
16 Th9 NON-SUPPORT /nɑn səˈpɔrt/ - adjective Definition: không chu cấp tiền cấp dưỡng, không thực hiện bổn phận nuôi những người nào đó. A more ... Continue reading
14 Th9 NONSUIT /nɒnˈsuːt/ - Verb Definition: không kiện tụng, đình chỉ vụ kiện. A more thorough explanation: A nonsuit is a legal term that ... Continue reading
14 Th9 NON-SUBSTANTIVE /nɒnˈ-səbˈstæntɪvˈ/ - Adjective Definition: 1. không liên quan đến nội dung vụ án; 2. không thuộc luật pháp thực tại; 3. không c... Continue reading
14 Th9 non-statutory subject-matter /nɒn ˈstætʃʊtəri ˈsʌbdʒɪkt ˈmætər/ - Phrase Definition: đối tượng theo luật pháp đã bị loại ra khỏi diện được bảo hộ bằng sáng c... Continue reading
14 Th9 non-statutory authority /nɒn stætʃʊtəri ɔːˈθɒrɪti/ - Phrase Definition: nguồn gốc luật pháp không phải là luật pháp. A more thorough explanation: Non... Continue reading
14 Th9 NON-STATUTORY /nɒnˈ-ˈstæʧətəriˈ/ - Adjective Definition: không được pháp luật quy định, không căn cứ vào pháp luật. A more thorough explana... Continue reading
14 Th9 non-status offence /nɑn ˈstætəs ˈɒfəns/ - Phrase Definition: (Mỹ) hành vi phạm tội không thuộc quy chế (tức là có thể bị truy tố theo luật hình sự... Continue reading
14 Th9 nonstatus crime /nahn-sta-tuhs krahym/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội không thuộc pháp định của người vị thành niên (không thuộc vào phạm... Continue reading
14 Th9 non-self-executing treaty /nɑn sɛlf ˈɛksɪˌkjutɪŋ ˈtriti/ - Phrase Definition: hiệp ước quốc tế cần phải ban hành luật của quốc gia hữu quan mới có hiệu lự... Continue reading