16 Th9 notice of charges /ˈnoʊtɪs ʌv ˈtʃɑrdʒɪz/ - Phrase Definition: 1. thông báo về những điều buộc tội; 2. thông báo về cách lập luận trong đơn kiện nh... Continue reading
16 Th9 notice of appearance /ˈnoʊtɪs əv əˈpɪrəns/ - Phrase Definition: thông báo sẽ có mặt tại tòa (của bị đơn gửi cho nguyên đơn). A more thorough expla... Continue reading
16 Th9 notice of appeal /ˈnoʊtɪs ʌv əˈpiːl/ - Phrase Definition: thông báo về việc kháng cáo. A more thorough explanation: A notice of appeal is a fo... Continue reading
16 Th9 notice of alibi /ˈnoʊtɪs ʌv ˈælɪˌbaɪ/ - Phrase Definition: báo trước ý định tuyên bố ngoại phạm. A more thorough explanation: A "notice of al... Continue reading
16 Th9 notice of action /ˈnoʊtɪs ʌv ˈækʃən/ - Phrase Definition: thông báo về việc đưa đơn kiện. A more thorough explanation: A "notice of action" is... Continue reading
16 Th9 NOTICE /ˈnoʊ.tɪs/ - Noun Definition: 1. điều cảnh báo, điều khuyến cáo, thông báo, yết thị, cảnh cáo, báo trước; 2. thông báo sẵn sàng ... Continue reading
16 Th9 NOTE-SHAVER /noʊt ʃeɪvər/ - Noun Definition: (Mỹ) người cho vay nặng lãi. A more thorough explanation: "Note-shaver" is a legal term that... Continue reading
16 Th9 note of costs /noʊt ʌv kɒsts/ - Noun Definition: Bản ghi chi phí. A more thorough explanation: 1. (also: bill of costs) a document filed wi... Continue reading
16 Th9 NOTE /noʊt/ - Noun Definition: 1. điều ghi chép, lời ghi, ghi chép, đánh dấu, ghi nhớ; 2. lưu ý, chú ý đến; 3. chú giải, nhận xét, gh... Continue reading
16 Th9 notation /noʊˈteɪʃən/ - Noun Definition: Cách ghi chú hoặc biểu diễn thông tin trong lĩnh vực pháp lý. A more thorough explanation: a ... Continue reading