notice of charges

/ˈnoʊtɪs ʌv ˈtʃɑrdʒɪz/ - Phrase Definition: 1. thông báo về những điều buộc tội; 2. thông báo về cách lập luận trong đơn kiện nh...

Continue reading

notice of appeal

/ˈnoʊtɪs ʌv əˈpiːl/ - Phrase Definition: thông báo về việc kháng cáo. A more thorough explanation: A notice of appeal is a fo...

Continue reading

notice of alibi

/ˈnoʊtɪs ʌv ˈælɪˌbaɪ/ - Phrase Definition: báo trước ý định tuyên bố ngoại phạm. A more thorough explanation: A "notice of al...

Continue reading

notice of action

/ˈnoʊtɪs ʌv ˈækʃən/ - Phrase Definition: thông báo về việc đưa đơn kiện. A more thorough explanation: A "notice of action" is...

Continue reading

NOTICE

/ˈnoʊ.tɪs/ - Noun Definition: 1. điều cảnh báo, điều khuyến cáo, thông báo, yết thị, cảnh cáo, báo trước; 2. thông báo sẵn sàng ...

Continue reading

NOTE-SHAVER

/noʊt ʃeɪvər/ - Noun Definition: (Mỹ) người cho vay nặng lãi. A more thorough explanation: "Note-shaver" is a legal term that...

Continue reading

note of costs

/noʊt ʌv kɒsts/ - Noun Definition: Bản ghi chi phí. A more thorough explanation: 1. (also: bill of costs) a document filed wi...

Continue reading

NOTE

/noʊt/ - Noun Definition: 1. điều ghi chép, lời ghi, ghi chép, đánh dấu, ghi nhớ; 2. lưu ý, chú ý đến; 3. chú giải, nhận xét, gh...

Continue reading

notation

/noʊˈteɪʃən/ - Noun Definition: Cách ghi chú hoặc biểu diễn thông tin trong lĩnh vực pháp lý. A more thorough explanation: a ...

Continue reading