16 Th9 nullity action /nʌˈlɪti ˈækʃən/ - Phrase Definition: kiện đòi công nhận vô hiệu. A more thorough explanation: A nullity action is a legal pr... Continue reading
16 Th9 NULLITY /nʌˈlɪti/ - Noun Definition: 1. tính vụn vặt, hành vi vụn vặt; 2. tính vô hiệu lực, tính vô giá trị. A more thorough explanat... Continue reading
16 Th9 NULLIFICATION /nʌlɪfɪˈkeɪʃən/ - Noun Definition: việc vô hiệu hóa, việc xóa bỏ. A more thorough explanation: Nullification is a legal doctr... Continue reading
16 Th9 NULLA POENA SINE LEGE /ˈnʊlə ˈpiːnə ˈsaɪni ˈleɪdʒ/ - Latin phrase Definition: không thể trừng phạt khi luật pháp không quy định điều đó. A more tho... Continue reading
16 Th9 NULLA POENA SINE CULPA /ˈnʊlə ˈpiːnə ˈsaɪni ˈkʊlpə/ - Latin phrase Definition: không có tội thì không thể bị trừng phạt. A more thorough explanation... Continue reading
16 Th9 NULLA BONA /ˈnʊlə ˈboʊnə/ - Latin phrase Definition: "không có tài sản" (bút phê của quận trưởng trên phiếu chấp hành). A more thorough ... Continue reading
16 Th9 null and void /nʌl ənd vɔɪd/ - Phrase Definition: vụn vặt và không có hiệu lực pháp lý. A more thorough explanation: "Null and void" is a l... Continue reading
16 Th9 NULL /nʌl/ - adjective Definition: không có hiệu lực, không có giá trị, vô dụng, vụn vặt. A more thorough explanation: In legal En... Continue reading
16 Th9 nul tiel record /nʌl tiːl rɪˈkɔrd/ - Phrase Definition: "không có văn bản như vậy" (lời phản bác của bị đơn đối với điều khẳng định của nguyên đ... Continue reading
16 Th9 nuisance settlement /ˈnusəns ˈsɛtəlmənt/ - Phrase Definition: việc giải quyết các vấn đề liên quan đến gây phiền hà hoặc quấy rối. A more thoroug... Continue reading