17 Th9 writ of perambulation /ˈrɪt ʌv pəˌræmbjʊˈleɪʃən/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án khảo sát đường ranh giới để xác định chính xác biên giới của các... Continue reading
17 Th9 writ of ne exeat regno /rit ʌv ni ɛkˈsiːt ˈrɛnoʊ/ - Phrase Definition: lệnh cấm không được ra khỏi biên giới quốc gia, lệnh cấm không được ra nước ngoà... Continue reading
17 Th9 writ of mesne process /rɪt ʌv miːn prɑːsɛs/ - Phrase Definition: lệnh trung phán của tòa án, lệnh của tòa án trong tiến trình thụ lý vụ án. A more ... Continue reading
17 Th9 writ of mandate /ˈrɪt əv ˈmændət/ - Phrase Definition: lệnh cho cấp dưới thực hiện chức trách nhiệm vụ đã được giao theo luật định. A more th... Continue reading
17 Th9 writ of mandamus /rɪt ʌv mænˈdeɪməs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án yêu cầu nhà chức trách thực hiện đòi hỏi của nguyên đơn. A more thor... Continue reading
17 Th9 writ of mainprize /rit uhv mayn-prahyz/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án thả bị cáo đã được bảo lãnh. A more thorough explanation: A writ o... Continue reading
17 Th9 writ of levari facias /rit ʌv lɪˈvɑri ˈfeɪʃiˌæs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án giữ lại toàn bộ tài sản kể cả tiền hoa lợi thu được từ bất động ... Continue reading
17 Th9 writ of inquiry /rɪt əv ɪnˈkwaɪəri/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án triệu tập hội đồng xác định mức độ bồi thường. A more thorough expla... Continue reading
17 Th9 writ of injunction /rɪt ʌv ɪnˈdʒʌŋkʃən/ - Phrase Definition: lệnh cấm của tòa án. A more thorough explanation: A writ of injunction is a court o... Continue reading
17 Th9 writ of habere facias possessionem /ˈrɪt əv ˈheɪbəri ˈfeɪʃiəs pəˈzɛʃənəm/ - Phrase Definition: lệnh cho phép người thụ hưởng chấp hữu tài sản. A more thorough e... Continue reading