writ of perambulation

/ˈrɪt ʌv pəˌræmbjʊˈleɪʃən/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án khảo sát đường ranh giới để xác định chính xác biên giới của các...

Continue reading

writ of ne exeat regno

/rit ʌv ni ɛkˈsiːt ˈrɛnoʊ/ - Phrase Definition: lệnh cấm không được ra khỏi biên giới quốc gia, lệnh cấm không được ra nước ngoà...

Continue reading

writ of mandate

/ˈrɪt əv ˈmændət/ - Phrase Definition: lệnh cho cấp dưới thực hiện chức trách nhiệm vụ đã được giao theo luật định. A more th...

Continue reading

writ of mandamus

/rɪt ʌv mænˈdeɪməs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án yêu cầu nhà chức trách thực hiện đòi hỏi của nguyên đơn. A more thor...

Continue reading

writ of mainprize

/rit uhv mayn-prahyz/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án thả bị cáo đã được bảo lãnh. A more thorough explanation: A writ o...

Continue reading

writ of levari facias

/rit ʌv lɪˈvɑri ˈfeɪʃiˌæs/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án giữ lại toàn bộ tài sản kể cả tiền hoa lợi thu được từ bất động ...

Continue reading

writ of inquiry

/rɪt əv ɪnˈkwaɪəri/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án triệu tập hội đồng xác định mức độ bồi thường. A more thorough expla...

Continue reading