/ˈkɑnfərəns/ – noun
Definition: 1. hội nghị,hội đàm, cuộc thương thảo, (Mỹ) cuộc thương thảo của các đại diện hai viện lập pháp về một dự luật có tranh cãi giữa hai viện, hội nghị công khai của các ủy viên lập pháp cùng một đảng;
2. hiệp hội tàu chợ.
A more thorough explanation: A conference is a formal meeting for discussion, consultation, or exchange of information among individuals or groups, typically organized for a specific purpose or topic.
Example: The conference will be held virtually due to the ongoing pandemic.